đại học tiền giang điểm chuẩn
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC AN GIANG 2019. Trường đại học an giang tuyển sinh theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia. Đối với những ngành có môn năng khiếu thì nhà trường tổ chức xét tuyển kết hợp thi tuyển môn năng khiếu do trường đại học an giang tổ
Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang 2020. Trường Đại học tập Tiền Giang đã thiết yếu thức ra mắt điểm chuẩn chỉnh hệ đh chính quy. Theo đó, điểm trúng tuyển trong năm này không xấp xỉ nhiều, tin tức chi tiết chúng ta hãy xem tại nội dung bài viết này. Bạn đang xem: Điểm
Lễ khai giảng của VinUni ấn tượng với điểm nhấn là sự chia sẻ trải nghiệm về hành trình "chủ động thay đổi để thay đổi thế giới " của sinh viên VinUni. Ngày 10/10, Trường Đại học VinUni tổ chức Lễ khai giảng năm học 2022 - 2023 với chủ đề "Chủ động thay
Cách Vay Tiền Trên Momo. Trường Đại Học Tiền Giang đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Theo đó, điểm trúng tuyển năm nay không dao động nhiều, thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết CHUẨN XÉT HỌC BẠ ĐẠI HỌC TIỀN GIANG 2023 Đang cập nhật.... Tên Ngành Điểm Chuẩn Kế toán Đang cập nhật Quản trị kinh doanh Đang cập nhật Tài chính – Ngân hàng Đang cập nhật Kinh tế Đang cập nhật Luật Đang cập nhật Công nghệ thực phẩm Đang cập nhật Nuôi trồng thủy sản Đang cập nhật Chăn nuôi Đang cập nhật Công nghệ sinh học Đang cập nhật Bảo vệ thực vật Đang cập nhật Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đang cập nhật Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đang cập nhật Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử Đang cập nhật Điện tử – Tin học công nghiệp Đang cập nhật Công nghệ thông tin Đang cập nhật Công nghệ kỹ thuật xây dựng Đang cập nhật Giáo dục tiểu học Đang cập nhật Sư phạm Toán học Đang cập nhật Sư phạm Ngữ văn Đang cập nhật THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC ĐIỂM CHUẨN XÉT HỌC BẠ ĐẠI HỌC TIỀN GIANG 2021 Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ THPT 2021 Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Giáo dục tiểu học A00; A01; D01; C00 29,95 Sư phạm Toán A00; A01; D01; D90 27,20 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D78 25,48 Kế toán A00; A01; D01; D90 23,31 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D90 24,13 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 21,85 Kinh tế A00; A01; D01; D90 18 Luật A01; D01; C00; D66 23,40 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; B00; B08 18 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B08 18 Chăn nuôi A00; A01; B00; B08 18 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B08 18 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B08 18 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07; D90 18 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D07; D90 18 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D90 18 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D90 18 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D90 18 CNKT Điện tử - Tin học công nghiệp A00; A01; B00; D07 Dừng tuyển Văn hóa học C00; D01; D14; D78 18 Du lịch C00; D01; D14; D78 18 Cao đẳng Giáo dục mầm non M00; M01 18 Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 7140202 Giáo dục tiểu học A00; A01; D01; C00 20 7140209 Sư phạm Toán A00; A01; D01; D90 19 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D78 19 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 17 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D90 17 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 15 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 15 7380101 Luật A01; D01; C00; D66 15 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; B00; B08 15 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B08 15 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; B08 15 7420201 Công nghệ Sinh học A00; A01; B00; B08 15 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B08 15 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07; D90 16 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D07; D90 15 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D07; D90 15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D90 15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D90 15 7229040 Văn hóa học C00; D01; D14; D78 15 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D78 15 Hệ Cao đẳng 51140201 Giáo dục mầm non M01; M09 17 Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang ĐIỂM CHUẨN XÉT HỌC BẠ ĐẠI HỌC TIỀN GIANG 2020 Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020 Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Giáo dục tiểu học A00; A01; D01; C00 Sư phạm Toán A00; A01; D01; D90 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D78 Kế toán A00; A01; D01; D90 21 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D90 21 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 19 Kinh tế A00; A01; D01; D90 15 Luật A01; D01; C00; D66 21 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; B00; B08 16 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B08 15 Chăn nuôi A00; A01; B00; B08 15 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B08 26 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B08 15 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07; D90 20 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D07; D90 15 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D90 15 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D90 15 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D90 15 CNKT Điện tử - Tin học công nghiệp A00; A01; B00; D07 Văn hóa học C00; D01; D14; D78 19 Du lịch C00; D01; D14; D78 21 Cao đẳng Giáo dục mầm non M00; M01 Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT TÊN NGÀNH TỔ HỢP MÔN ĐIỂM CHUẨN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC Giáo dục tiểu học A00, A01, C00, D01 21 Sư phạm toán A00, A01, D01, D90 21 Su phạm ngữ văn C00, D01, D14, D78 21 Kế toán A00, A01, D01, D90 18 Quản trị kinh doanh Tài chính ngân hàng Kinh tế Luật A01, D01, C00, D66 18 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, B08 18 Nuôi trồng thủy sản Chăn nuôi Công nghệ sinh học Bảo vệ thực vật Công nghệ thông tin A00, A01, D07, D90 18 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Công nghệ kỹ thuật cơ khí CNKT điều khiển và tự động hóa Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử CNKT điện tử tin học công nghiệp A00, A01, B00, D07 18 Văn hóa học C00, D01, D14, D78 18 Du lịch TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG Giáo dục mầm non M00. M01 18 ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TIỀN GIANG 2019 Trường đại học tiền giang tuyển sinh 1300 chỉ tiêu trên phạm vi cả nước cho 19 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Trong đó, hai ngành Công nghệ thực phẩm và Kế toán tuyển nhiều chỉ tiêu nhất với 120 chỉ tiêu. Trường Đại Học Tiền Giang tuyển sinh theo phương thức -Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH xét tuyển dựa theo học bạ. -Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia. Cụ thể điểm chuẩn Trường Đại học Tiền Giang như sau Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn ĐH Kế toán A00, A01, D01, D90 14 ĐH Quản trị Kinh doanh A00, A01, D01, D90 14 ĐH Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D90 13 ĐH Kinh tế A00, A01, D01, D90 13 ĐH Công nghệ Sinh học A00, A01, B00, D08 13 ĐH Toán ứng dụng A00, A01, D07, D90 13 ĐH Công nghệ Thông tin A00, A01, D07, D90 13 ĐH Hệ thống thông tin A00, A01, D07, D90 13 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00, A01, D07, D90 13 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00, A01, D07, D90 13 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D07, D90 13 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07, D90 13 ĐH Công nghệ Thực phẩm A00, A01, B00, D08 14 ĐH Nuôi trồng thủy sản A00, A01, B00, D08 13 ĐH Khoa học cây trồng A00, A01, B00, D08 13 ĐH Văn học C00, D01, D14, D78 13 ĐH Văn hóa học C00, D01, D14, D78 13 CĐ Giáo dục Mầm non M00, M01 15 CĐ Giáo dục Mầm non M00, M01 -Nếu quá thời hạn này, thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia về trường được xem là từ chối nhập học. -Các thí sinh trúng tuyển Trường Đại Học Tiền Giang có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách -Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ 119, Ấp Bắc, P. 5, Thành phố Mỹ Tho, T. Tiền Giang -Số điện thoại 84-73 3 872 624; 84-73 6 250 200. 🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Tiền Giang Mới Nhất. PL.
Xem ngay bảng điểm chuẩn trường đại học Tiền Giang 2022 - điểm chuẩn TGU được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại ĐH Tiền Giang năm học 2022 -2023 cụ thể như sau Trường đại học Tiền Giang mã trường TTG đang trong giai đoạn công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022 của các phương án tuyển sinh. Mời các bạn theo dõi ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn ĐH Tiền Giang 2022 xét theo điểm thi Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tiền Giang thông báo điểm trúng tuyển bằng các phương thức xét điểm thi TN THPT, phương thức xét điểm học bạ THPT và phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực các ngành Đại học, Cao đẳng Giáo dục Mầm non năm 2022 tại Trường Đại học Tiền Giang, như sau Điểm sàn đại học Tiền Giang năm 2022 Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tiền Giang năm 2022 Thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào bằng phương thức xét điểm thi TN THPT điểm xét tuyển bằng phương thức xét điểm thi TN THPT đối với các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hệ chính quy năm 2022 của Trường như sau Điểm chuẩn học bạ đại học Tiền Giang 2022 Điểm chuẩn ĐGNL Đại học Tiền Giang 2022 Điểm chuẩn trường ĐH Tiền Giang 2021 Trường đại học Tiền Giang mã trường TTG đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn ĐH Tiền Giang 2021 xét theo điểm thi Trường đại học Tiền Giang đã chính thức công bố điểm trúng tuyển hệ đại học, cao đẳng chính quy năm 2021 xét theo điểm thi TN THPT, cụ thể như sau Điểm chuẩn trường ĐH Tiền Giang 2021 xét tuyển bổ sung Ngày 21/9, hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tiền Giang thông báo xét tuyển bổ sung đợt 3 các ngành trình độ Đại học hệ chính quy năm 2021, như sau Điểm sàn đại học Tiền Giang 2021 Ngày 27/8, điểm nhận hồ sơ xét tuyển điểm sàn vào trường Đại học Tiền Giang đã chính thức được công bố đến các thí sinh, cụ thể như sau Điểm chuẩn đại học Tiền Giang xét học bạ 2021 Ngày 20/8, hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tiền Giang thông báo điểm xét trúng tuyển bằng phương thức xét học bạ của các ngành đào tạo đại học và cao đẳng ngành Giáo dục mầm non, cụ thể như sau Điểm chuẩn trường Tiền Giang 2020 Trường đại học Tiền Giang mã trường TTG đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn trường đại học TGU 2020 xét theo điểm thi THPT Dưới đây là bảng điểm chuẩn xét tuyển hệ đại học chính quy của trường dựa vào kết quả kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020, cụ thể như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140202 Giáo dục tiểu học A00; A01; D01; C00 2 7140209 Sư phạm Toán A00; A01; D01; D90 3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D78 4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 21 5 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D90 21 6 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 19 7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 15 8 7380101 Luật A01; D01; C00; D66 21 9 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; B00; B08 16 10 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B08 15 11 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; B08 15 12 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B08 26 13 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B08 15 14 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07; D90 20 15 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D07; D90 15 16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D90 15 17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D90 15 18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D90 15 19 7510300 CNKT Điện tử - Tin học công nghiệp A00; A01; B00; D07 20 7229040 Văn hóa học C00; D01; D14; D78 19 21 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D78 21 22 51140201 Giáo dục mầm non M00; M01 Cao đẳng Điểm chuẩn trường đại học TGU xét học bạ 2020 Dưới đây là bảng điểm chuẩn xét học bạ tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2020, cụ thể như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140202 Giáo dục tiểu học A00; A01 D01; C00 21 Trình độ Đại học 2 7140209 Sư phạm Toán A00; A01; D01; D90 21 Trình độ Đại học 3 7140217 Sư phạm Văn C00; D01; D14; D78 21 Trình độ Đại học 4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 18 Trình độ Đại học 5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 18 Trình độ Đại học 6 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 18 Trình độ Đại học 7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 18 Trình độ Đại học 8 7380101 Luật A01; D01; C00; D66 18 Trình độ Đại học 9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B08 18 Trình độ Đại học 10 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B08 18 Trình độ Đại học 11 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; B08 18 Trình độ Đại học 12 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B08 18 Trình độ Đại học 13 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B08 18 Trình độ Đại học 14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01;D07; D90 18 Trình độ Đại học 15 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01;D07; D90 18 Trình độ Đại học 16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01;D07; D90 18 Trình độ Đại học 17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01;D07; D90 18 Trình độ Đại học 18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01;D07; D90 18 Trình độ Đại học 19 7510300 CNKT Điện tử - Tin học công nghiệp A00; A01; B00; D07 18 Trình độ Đại học 20 7229040 Văn hóa học C00; D01, D14; D78 18 Trình độ Đại học 21 7810101 Du lịch C00; D01, D14; D78 18 Trình độ Đại học 22 51140201 Giáo dục mầm non M01; M00 18 Trình độ cao đẳng Điểm chuẩn trường đại học Tiền Giang 2019 Năm 2019, trường đại học Tiền Giang ngừng tuyển sinh hệ đại học, cao đẳng chính quy. Mời các bạn tham khảo điểm chuẩn các năm về trước. Điểm chuẩn đại học TGU 2018 Trường đại học Tiền Giang mã trường TTG đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2018. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340301 ĐH Kế toán A00, A01, D01, D90 14 Xét điểm thi THPT 2 7340101 ĐH Quản trị Kinh doanh A00, A01, D01, D90 14 Xét điểm thi THPT 3 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D90 13 Xét điểm thi THPT 4 7310101 ĐH Kinh tế A00, A01, D01, D90 13 Xét điểm thi THPT 5 7420201 ĐH Công nghệ Sinh học A00, A01, B00, D08 13 Xét điểm thi THPT 6 7460112 ĐH Toán ứng dụng A00, A01, D07, D90 13 Xét điểm thi THPT 7 7480201 ĐH Công nghệ Thông tin A00, A01, D07, D90 13 Xét điểm thi THPT 8 7480104 ĐH Hệ thống thông tin A00, A01, D07, D90 13 Xét điểm thi THPT 9 7510103 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00, A01, D07, D90 13 Xét điểm thi THPT 10 7510201 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00, A01, D07, D90 13 Xét điểm thi THPT 11 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D07, D90 13 Xét điểm thi THPT 12 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07, D90 13 Xét điểm thi THPT 13 7540101 ĐH Công nghệ Thực phẩm A00, A01, B00, D08 14 Xét điểm thi THPT 14 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản A00, A01, B00, D08 13 Xét điểm thi THPT 15 7620110 ĐH Khoa học cây trồng A00, A01, B00, D08 13 Xét điểm thi THPT 16 7229030 ĐH Văn học C00, D01, D14, D78 13 Xét điểm thi THPT 17 7229040 ĐH Văn hóa học C00, D01, D14, D78 13 Xét điểm thi THPT 18 51140201 CĐ Giáo dục Mầm non M00, M01 15 Xét điểm thi THPT 19 51140201 CĐ Giáo dục Mầm non M00, M01 Xét điểm học bạ Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Trường ĐH Tiền Giang năm 2022 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn. Cập nhật các trường đã công bố điểm chuẩn, điểm sàn 2022 tại đây Các trường công bố điểm sàn 2022 Mới nhất Các trường đại học công bố điểm chuẩn 2022 chính thức mới nhất Ngoài Xem điểm chuẩn Đại học Tiền Giang 2022 chính thức mời các bạn tham khảo thêm điểm trúng tuyển chương trình đào tạo đại học, cao đẳng chính quy các trường khác tại đây Xem điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh 2021 chính thức Xem điểm chuẩn đại học Công Nghệ Miền Đông 2021 chính thức Xem điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2021 mới nhất Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế - ĐHQGHN 2021 chính thức
Mục lụcI. Điểm chuẩn vào Đại học Tiền Giang 20201. Xét theo điểm thi THPT2. Xét điểm học bạ 3. Xét điểm thi ĐGNL II. Điểm chuẩn vào Đại học Tiền Giang 20211. Xét theo điểm thi THPT2. Xét điểm học bạIII. Điểm chuẩn vào Đại học Tiền Giang 20201. Xét theo điểm thi THPT2. Xét điểm học bạ Trường Đại học Tiền Giang vừa công bố điểm chuẩn năm 2022 xét theo kết quả kỳ thi THPTQG với mức điểm dao động từ 15 – 24 điểm. Xem thêm Đại học Thủy Lợi điểm chuẩn năm học 2022 chi tiết nhất Tham khảo điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một mới nhất Đại học Thể dục Thể thao điểm chuẩn những năm gần đây Cập nhật Đại học Tân Tạo điểm chuẩn mới nhất 2022 Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang năm 2022 đã được nhà trường chính thức công bố ngay sau khi có điểm thi tốt nghiệp THPTQG. Thông tin chi tiết về mức điểm chuẩn năm 2022 của trường sẽ được JobTest cập nhật đầy đủ và mới nhất trong bài viết dưới đây. Năm 2022, trường Đại học Tiền Giang dự kiến tuyển sinh chỉ tiêu ở 20 ngành đào tạo thuộc hệ Đại học và 1 ngành ở hệ Cao đẳng Sư phạm Mầm non. Theo đó, trường thực hiện tuyển sinh theo các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét điểm học bạ THPT và xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM. Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang năm 2022 đã được công bố chính thức đến các thí sinh vào ngày 16/9. 1. Xét theo điểm thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Tiền Giang năm 2022 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT dao động trong khoảng từ 15 đến 24 điểm trong đó ngành cao nhất là Giáo dục tiểu học. Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Tiền Giang 2022 xét theo điểm thi THPTQG STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17140202Giáo dục tiểu họcA00; A01; D01; C002427140209Sư phạm ToánA00; A01; D01; phạm Ngữ vănC00; D01; D14; toánA00; A01; D01; trị Kinh doanhA00; A01; D01; D902067340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D902077310101Kinh tếA00; A01; D01; D01; C00; nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; B0815107620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; B0815117620105Chăn nuôiA00; A01; B00; B0815127420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; B0815137620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; B0815147480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D07; nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D07; D9015167510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; D9015177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D9015187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; D9015197229040Văn hóa họcC00; D01; D14; lịchC00; D01; D14; D78192151140201Giáo dục mầm non cao đẳngM00; M0117 2. Xét điểm học bạ Trường Đại học Tiền Giang thông báo tuyển sinh theo phương thức xét điểm học bạ năm 2022 với mức điểm chuẩn dao động từ 18 – 24,41 điểm. Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Tiền Giang 2022 xét theo điểm học bạ STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17340301Kế toánA00; A01; D01; trị Kinh doanhA00; A01; D01; chính ngân hàngA00; A01; D01; tếA00; A01; D01; D01; C00; nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; trồng thủy sảnA00; A01; B00; B081887620105Chăn nuôiA00; A01; B00; B081897420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; B0818107620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; B0818117480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D07; nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D07; D9018137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; D9018147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D9018157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; D9018167229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D7818177810101Du lịchC00; D01; D14; D78181851140201Giáo dục mầm non cao đẳngM00; M0118 3. Xét điểm thi ĐGNL Trường Đại học Tiền Giang xét tuyển theo điểm thi ĐGNL 2022 với ngành cao nhất là Công nghệ kỹ thuật cơ khí – 720 điểm. Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Tiền Giang 2022 xét theo điểm thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; B0861427620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; B0860037620105Chăn nuôiA00; A01; B00; B0860047620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; B0866957480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D07; D9061767510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D07; D9061477510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; D9072087510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D9060097510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; D90634 II. Điểm chuẩn vào Đại học Tiền Giang 2021 1. Xét theo điểm thi THPT Năm 2021, trường Đại học Tiền Giang thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành đào tạo hệ Đại học, Cao đẳng với mức điểm từ 15 – 20 điểm. Ngành Giáo dục Mầm non hệ cao đẳng có điểm chuẩn là 17 điểm. Điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học Tiền Giang năm 2021 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPTQG 2. Xét điểm học bạ Đại học Tiền Giang công bố điểm chuẩn trúng tuyển cho các ngành đào tạo hệ Đại học, Cao đẳng theo phương thức xét học bạ năm 2021 với mức điểm cao nhất thuộc về ngành Sư phạm Toán – điểm. Các ngành còn lại có mức điểm trúng tuyển dao động từ 18 đến điểm. Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Tiền Giang năm 2021 III. Điểm chuẩn vào Đại học Tiền Giang 2020 1. Xét theo điểm thi THPT Năm 2020, trường Đại học Tiền Giang công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT với ngành cao nhất là CNKT Điện tử – Tin học công nghiệp – điểm. Điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học Tiền Giang năm 2020 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPTQG 2. Xét điểm học bạ Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang năm 2020 theo phương thức xét học bạ THPT dao động từ 18 đến 21 điểm. Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Tiền Giang năm 2020 Bài viết trên đây của JobTest đã chia sẻ toàn bộ thông điểm chuẩn của trường Đại học Tiền Giang năm 2022 và các năm trước. Hy vọng bài viết này sẽ giúp các sĩ tử dễ dàng lựa chọn môi trường học phù hợp nhất cho bản thân.
đại học tiền giang điểm chuẩn